📖 Đọc số

Bài mới nhất

Trong tiếng Ý, cách đọc số có một số điểm khác biệt thú vị so với tiếng Việt. Các số từ 21 trở lên thường được ghép bằng cách nối hàng chục và hàng đơn vị liền nhau, không có từ “mươi” như tiếng Việt. Đặc biệt, khi hàng đơn vị là 1 hoặc 8, nguyên âm cuối của hàng chục sẽ bị lược bỏ, ví dụ venti + uno thành ventuno (21) và venti + otto thành ventotto (28). Đây là quy tắc khiến cách đọc trở nên liền mạch, nhanh và có nhạc tính.

1. Đọc số chục (21-99)

Các số từ 21 trở lên được cấu tạo bằng cách ghép hàng chục và hàng đơn vị. Nếu hàng đơn vị là 1 hoặc 8, thì nguyên âm cuối của hàng chục bị lược bỏ.

21 ventuno
28 ventotto
35 trentacinque
48 quarantotto
59 cinquantanove

2. Đọc số trăm (101-999)

Các số trăm được cấu tạo bằng cách thêm số vào trước cento (100). Không có thay đổi với hàng trăm, nhưng nếu hàng chục và hàng đơn vị bắt đầu bằng chữ ‘otto’ (8) hoặc ‘uno’ (1), thì chữ cái cuối ‘o’ của cento không thay đổi.

101 centouno
321 trecentoventuno
548 cinquecentoquarantotto
890 ottocentonovanta

3. Đọc số nghìn (1000 trở lên)

Số nghìn được đọc với mille (1000). Nếu số lớn hơn 1999, thay mille bằng mila. Số trăm, chục và đơn vị tiếp tục được ghép vào như bình thường.

1000 mille
2000 duemila
4096 quattromilanovantasei
12.345 dodicimilatrecentoquarantacinque
99.999 novantanovemilanovecentonovantanove

4. Đọc số thập phân

Trong tiếng Ý, số thập phân được phân cách bằng dấu phẩy (,) thay vì dấu chấm (.) như trong tiếng Anh. Các phần thập phân được đọc từng số một.

3,14 tre virgola quattordici
0,5 zero virgola cinque
7,89 sette virgola ottantanove
12,345 dodici virgola trecentoquarantacinque
100,01 cento virgola zero uno


BÀI TẬP

Đọc số

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 21.

2 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 28.

3 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 35.

4 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 48.

5 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 59.

6 / 20

Quy tắc đúng cho số 21–99: khi hàng đơn vị là 1 hoặc 8, thì…

7 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 31.

8 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 38.

9 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 101.

10 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 321.

11 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 548.

12 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 890.

13 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 1000.

14 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 2000.

15 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 4096.

16 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 12.345.

17 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của 99.999.

18 / 20

Cách đọc ĐÚNG của 3,14.

19 / 20

Cách đọc ĐÚNG của 0,5.

20 / 20

Phát biểu ĐÚNG về số thập phân trong tiếng Ý.

Your score is

The average score is 0%

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề