📄 Quốc gia

Bài mới nhất

Tên/ tính từ một số quốc gia phổ biến. Tính từ cũng dùng để chỉ ngôn ngữ của quốc gia đó, nhưng lưu ý không viết hoa. Ví dụ:
Sono vietnamita, parlo vietnamita. (Tôi là người Việt, tôi nói tiếng Việt).
Sono canadese, parlo inglese e francese. (Tôi là người Canada, tôi nói tiếng Anh và tiếng Pháp).

Việt Nam Vietnam vietnamita
Mỹ Stati Uniti americano
Ý Italia italiano
Pháp Francia francese
Nhật Bản Giappone giapponese
Đức Germania tedesco
Anh Regno Unito inglese
Hàn Quốc Corea del Sud coreano
Trung Quốc Cina cinese
Canada Canada canadese
Thái Lan Thailandia thailandese
Ấn Độ India indiano
Nga Russia russo
Brasil Brasile brasiliano
Tây Ban Nha Spagna spagnolo
Thuỵ Điển Svezia svedese
Na-uy Norvegia norvegese
Đan Mạch Danimarca danese
Thụy Sĩ Svizzera svizzero
Hà Lan Paesi Bassi olandese
Bồ Đào Nha Portogallo portoghese
Mexico Messico messicano
Ai Cập Egitto egiziano
Thái Lan Thailandia tailandese
Áo Austria austriaco

BÀI TẬP

Quốc gia

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Tính từ/quốc tịch tương ứng với 'Vietnam' là:

2 / 20

Tính từ/ngôn ngữ của 'Stati Uniti' là:

3 / 20

Tính từ/ngôn ngữ của 'Italia' là:

4 / 20

'Francia' → tính từ/ngôn ngữ:

5 / 20

'Giappone' → tính từ/ngôn ngữ:

6 / 20

'Germania' → tính từ/ngôn ngữ:

7 / 20

'Regno Unito' → tính từ/ngôn ngữ:

8 / 20

'Corea del Sud' → tính từ/ngôn ngữ:

9 / 20

'Cina' → tính từ/ngôn ngữ:

10 / 20

'Canada' → tính từ/ngôn ngữ:

11 / 20

'Thailandia' → tính từ/ngôn ngữ:

12 / 20

'India' → tính từ/ngôn ngữ:

13 / 20

'Russia' → tính từ/ngôn ngữ:

14 / 20

'Brasile' → tính từ/ngôn ngữ:

15 / 20

'Spagna' → tính từ/ngôn ngữ:

16 / 20

'Svezia' → tính từ/ngôn ngữ:

17 / 20

'Norvegia' → tính từ/ngôn ngữ:

18 / 20

'Danimarca' → tính từ/ngôn ngữ:

19 / 20

'Svizzera' → tính từ/quốc tịch:

20 / 20

'Paesi Bassi' → tính từ/ngôn ngữ:

Your score is

The average score is 95%

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề