📖 Tính từ – Đại từ chỉ định

Bài mới nhất

Tính từ/ đại từ chỉ định questoquello được sử dụng để chỉ một vật cụ thể hoặc một người nào đó mà người nói đang ám chỉ. Mỗi tính từ/ đại từ có các dạng khác nhau tùy thuộc vào giống (nam, nữ) và số (số ít, số nhiều) của danh từ mà nó bổ nghĩa.

  • Questo dùng để chỉ một vật hoặc người gần với người nói, cả về vị trí lẫn thời gian.
  • Quello dùng để chỉ vật hoặc người xa với người nói, cả về vị trí và thời gian.

Tính từ chỉ định

m.sg. Questo libro è interessante (Cuốn sách này thú vị) Quel libro è bello (Cuốn sách kia đẹp)
f.sg. Questa casa è piccola (Ngôi nhà này nhỏ) Quella casa è grande (Ngôi nhà kia lớn)
m.pl. Questi libri sono interessanti (Những cuốn sách này thú vị) Quei libri sono belli (Những cuốn sách kia đẹp)
f.pl. Queste case sono piccole (Những ngôi nhà này nhỏ) Quelle case sono grandi (Những ngôi nhà kia lớn)

Đại từ chỉ định

m.sg. Questo è interessante (Cái này thú vị) Quello è bello (Cái kia đẹp)
f.sg. Questa è piccola (Cái này nhỏ) Quella è grande (Cái kia lớn)
m.pl. Questi sono interessanti (Những cái này thú vị) Quelli sono belli (Những cái kia đẹp)
f.pl. Queste sono piccole (Những cái này nhỏ) Quelle sono grandi (Những cái kia lớn)

Phân biệt tính từ và đại từ chỉ định

Đặc điểm Tính từ chỉ định Đại từ chỉ định
Chức năng Đi kèm và bổ nghĩa cho danh từ Thay thế danh từ
Vị trí Luôn đứng trước danh từ Đứng độc lập, không đi kèm danh từ
Ví dụ Questa ragazza è vivace (Cô gái này nhanh nhẹn) Questa è utile (Cái này có ích)

BÀI TẬP

Tính từ - Đại từ chỉ định

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Chọn dạng đúng: ___ libro è interessante. (cuốn sách này, m.sg.)

2 / 20

Chọn dạng đúng: ___ ragazza è simpatica. (cô gái này, f.sg.)

3 / 20

Chọn dạng đúng: ___ libri sono nuovi. (những cuốn sách này, m.pl.)

4 / 20

Chọn dạng đúng: ___ case sono grandi. (những ngôi nhà này, f.pl.)

5 / 20

Chọn dạng đúng: ___ libro è bello. (cuốn sách kia, m.sg.)

6 / 20

Chọn dạng đúng: ___ zaino è pesante. (cặp kia, m.sg., trước z-)

7 / 20

Chọn dạng đúng: ___ amico è italiano. (bạn nam kia, m.sg., trước nguyên âm)

8 / 20

Chọn dạng đúng: ___ libri sono costosi. (những cuốn sách kia, m.pl.)

9 / 20

Chọn dạng đúng: ___ studenti sono in aula. (những sinh viên kia, m.pl., trước s+phụ âm)

10 / 20

Chọn dạng đúng: ___ case sono lontane. (những ngôi nhà kia, f.pl.)

11 / 20

Chọn đại từ đúng (m.sg.): 'Cái này đẹp.'

12 / 20

Chọn đại từ đúng (m.sg.): 'Cái kia đẹp.'

13 / 20

Chọn đại từ đúng (f.sg.): 'Cái này nhỏ.'

14 / 20

Chọn đại từ đúng (m.pl.): 'Những cái kia thú vị.'

15 / 20

Chọn đại từ đúng (f.pl.): 'Những cái này lớn.'

16 / 20

Câu nào dùng TÍNH TỪ chỉ định?

17 / 20

Câu nào dùng ĐẠI TỪ chỉ định?

18 / 20

Chọn câu đúng với danh từ trước nguyên âm (m.sg.): 'người bạn kia'

19 / 20

Chọn cặp đúng (tính từ – đại từ) cho m.pl.:

20 / 20

Chọn phương án đúng tổng quát:

Your score is

The average score is 0%

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề