▶ Bảng chữ cái

Bài mới nhất

Tiếng Ý có 21 chữ cái, cách phát âm tương tự tiếng Việt.

A a /a/
B bi /bi/
C ci /ʧi/
D di /di/
E e /e/
F effe /ˈɛffe/
G gi /ʤi/
H acca /ˈakka/
I i /i/
L elle /ˈɛlle/
M emme /ˈɛmme/
N enne /ˈɛnne/
O o /o/
P pi /pi/
Q cu /ku/
R erre /ˈɛrre/
S esse /ˈɛsse/
T ti /ti/
U u /u/
V vi/vu /vi/ hoặc /vu/
Z zeta /ˈdzɛta/


5 chữ cái nước ngoài là: J (i lunga), K (kappa), X (ics), Y (ipsilon) và W (doppia vu).

BÀI TẬP

Bảng chữ cái

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Tiếng Ý có bao nhiêu chữ cái trong bảng chữ cái cơ bản?

2 / 20

Chọn bộ chữ cái nước ngoài thường dùng mượn trong tiếng Ý:

3 / 20

Tên chữ cái H trong tiếng Ý là gì?

4 / 20

Tên chữ cái C trong tiếng Ý là gì?

5 / 20

Tên chữ cái G trong tiếng Ý là gì?

6 / 20

Tên chữ cái Z trong tiếng Ý là gì?

7 / 20

Chữ cái V trong tiếng Ý có thể gọi là gì?

8 / 20

Cách đọc tên chữ cái F trong tiếng Ý là:

9 / 20

Tên chữ cái R trong tiếng Ý là:

10 / 20

Chọn cặp tên–phiên âm đúng cho chữ cái B:

11 / 20

Tên chữ cái Q trong tiếng Ý là gì?

12 / 20

Chữ cái nào sau đây thuộc nhóm ngoại lai trong tiếng Ý?

13 / 20

Tên tiếng Ý của chữ cái J là gì?

14 / 20

Tên chữ cái K trong tiếng Ý là:

15 / 20

Tên chữ cái X trong tiếng Ý là:

16 / 20

Tên chữ cái Y trong tiếng Ý là:

17 / 20

Tên chữ cái W trong tiếng Ý là:

18 / 20

Tên chữ cái L trong tiếng Ý là:

19 / 20

Tên chữ cái M trong tiếng Ý là:

20 / 20

Tên chữ cái N trong tiếng Ý là:

Your score is

The average score is 91%

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề