Chiamarsi là động từ phản thân phổ biến trong tiếng Ý, thường được dùng để giới thiệu tên hoặc gọi tên ai đó.
Chia chiamarsi
| ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG | CHIA chiamarsi | PHÁT ÂM | Ý NGHĨA |
| Io | mi chiamo | tôi tên là | |
| Tu | ti chiami | bạn tên là | |
| Lui/ Lei | si chiama | anh ấy/ cô ấy tên là | |
| Noi | ci chiamiamo | chúng tôi tên là | |
| Voi | vi chiamate | các bạn tên là | |
| Loro | si chiamano | họ tên là |
Sử dụng chiamarsi
- Giới thiệu tên: Mi chiamo Toan (Tôi tên là Toàn)
- Hỏi tên: Come ti chiami? (Bạn tên là gì?)
- Nói về người khác: Si chiama Huong (Cô ấy tên là Hương)
| Io mi chiamo Claudio | Tôi tên là Claudio |
| Come ti chiami? | Bạn tên là gì? |
| Lei si chiama Giulia | Cô ấy tên là Giulia |
| Ci chiamiamo Marco e Sofia | Chúng tôi tên là Marco và Sofia |
| Vi chiamate Maria e Luca? | Các bạn tên là Maria và Luca phải không? |
| Si chiamano Giuseppe e Paolo | Họ tên là Giuseppe và Paolo |
*Lưu ý: Động từ chiamarsi luôn đi kèm đại từ phản thân và không thể dùng một mình để diễn đạt ý nghĩa tên gọi.
Tham khảo:
BÀI TẬP
I.
II.