▶️ Số tròn

Bài mới nhất

Trong bài học trước, chúng ta đã học các số đếm từ 0-20. Trong bài học này, nhiệm vụ của chúng ta là học các số tròn chục, trăm, nghìn… để chuẩn bị cho bài cấu tạo số tiếp theo.

20 venti
30 trenta
40 quaranta
50 cinquanta
60 sessanta
70 settanta
80 ottanta
90 novanta
100 cento
200 duecento
1.000 mille
2.000 duemila
1.000.000 un milione
2.000.000 due milioni
1.000.000.000 un miliardo
2.000.000.000 due miliardi

Lưu ý

– Số đếm không thay đổi (otto ragazzi – otto ragazze, cinque fiori – cinque caramelle).

Ngoại lệ

una là giống cái của uno (uno studente – una professoressa);
– Số nhiều của millemila;
milione/milioni, miliardo/miliardi là danh từ, nên luôn có giới từ di theo sau (un milione di euro – quattro milioni di dollari, un miliardo di persone – cento miliardi di stelle).

Luyện nghe/ phát âm

SỐ ĐẾM 30-100



Số tròn

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Câu nào viết ĐÚNG chính tả số nghìn và triệu?

2 / 20

Dạng giống cái của 'uno' là gì?

3 / 20

Câu nào đúng theo quy tắc: 'milione/miliardo' là danh từ nên có 'di' theo sau?

4 / 20

Số nhiều của 'mille' là gì?

5 / 20

'due miliardi' là số nào?

6 / 20

'un miliardo' là số nào?

7 / 20

'due milioni' là số nào?

8 / 20

'un milione' là số nào?

9 / 20

'duemila' là số nào?

10 / 20

'mille' là số nào?

11 / 20

'duecento' là số nào?

12 / 20

'cento' tương ứng với số nào?

13 / 20

'venti' là số nào?

14 / 20

'novanta' là số nào?

15 / 20

'ottanta' là số nào?

16 / 20

'settanta' tương ứng với số nào?

17 / 20

'sessanta' tương ứng với số nào?

18 / 20

'cinquanta' tương ứng với số nào?

19 / 20

Số nào khớp với 'quaranta'?

20 / 20

Số nào khớp với 'trenta'?

Your score is

The average score is 0%

Bài trước
Bài tiếp theo

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề