Quá khứ đơn (passato prossimo) là một thì quan trọng dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ. Với trợ động từ (verbo ausiliare) avere, thì này thường được dùng để mô tả các sự kiện hoặc hành động không liên quan đến sự thay đổi vị trí hoặc trạng thái. Cũng như các thì khác, ta có thể bỏ đại từ nhân xưng trong câu.
Quá khứ đơn = [Avere chia ngôi hiện tại] + [Phân từ quá khứ của động từ chính]
| io | ho | Participio passato (Phân từ quá khứ) (-ato, –uto, –ito hoặc bất quy tắc) |
| tu | hai | |
| lui/lei/Lei | ha | |
| noi | abbiamo | |
| voi | avete | |
| loro | hanno |
Phân từ quá khứ có quy tắc
- Động từ tận cùng bằng -are → thay bằng -ato
parlare → parlato (đã nói) - Động từ tận cùng bằng -ere → thay bằng -uto
ottenere → ottenuto (đã nhận) - Động từ tận cùng bằng -ire → thay bằng -ito
dormire → dormito (đã ngủ)
– Ho mangiato una pizza. (Tôi đã ăn một chiếc pizza.)
– Hai potuto comprare la macchina? (Bạn đã có thể mua xe à?)
– Abbiamo finito il lavoro. (Chúng tôi đã hoàn thành công việc.)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
| accendere | acceso | aprire | aperto |
| avere | avuto | bere | bevuto |
| cambiare | cambiato | chiudere | chiuso |
| conoscere | conosciuto | correre | corso |
| decidere | deciso | dipingere | dipinto |
| fare | fatto | leggere | letto |
| mettere | messo | perdere | perso |
| piangere | pianto | prendere | preso |
| ridere | riso | rispondere | risposto |
| rompere | rotto | scrivere | scritto |
| vedere | visto | vivere | vissuto |
– Avete vissuto in Italia. (Các bạn đã sống ở Ý.)
– Lei ha scritto un bel romanzo. (Cô ấy đã viết một tiểu thuyết hay.)
– Non hanno chiuso la porta. (Họ đã không đóng cửa.)
BÀI TẬP