📄 Nghề nghiệp

Bài mới nhất

Bộ từ vựng nghề nghiệp này sẽ đưa bạn khám phá thế giới đa dạng của công việc – từ bác sĩ, luật sư, kỹ sư đến đầu bếp, nghệ sĩ, lập trình viên, giúp bạn tự tin giới thiệu bản thân, hỏi nghề nghiệp người khác và trò chuyện tự nhiên trong đời sống hằng ngày.

insegnante giáo viên
medico bác sĩ
avvocato luật sư
ingegnere kỹ sư
architetto kiến trúc sư
farmacista dược sĩ
attore diễn viên nam
attrice diễn viên nữ
chef đầu bếp
designer nhà thiết kế
scienziato nhà khoa học
scrittore nam nhà văn
scrittrice nữ nhà văn
pilota phi công
musicista nhạc sĩ
meccanico thợ cơ khí
fotografo nhiếp ảnh gia
autista tài xế
commesso nhân viên bán hàng
programmatore lập trình viên
veterinario thú y
giardiniere người làm vườn
idraulico thợ sửa ống nước
bibliotecario thủ thư
tecnico kỹ thuật viên
assistente sociale nhân viên xã hội
segretario thư ký
modello người mẫu
camionista tài xế xe tải

Hỏi nghề nghiệp

  • Qual è il tuo lavoro? (Công việc của bạn là gì?)
  • Che lavoro fai? (Bạn làm nghề gì?)
  • Che cosa fai nella vita? (Bạn làm gì trong cuộc sống?)
  • Di cosa ti occupi? (Bạn làm công việc gì?)

Nói về nghề nghiệp

  • Sono + … (Tôi là [nghề nghiệp].)
    Sono insegnante. (Tôi là giáo viên.)
  • Faccio + … (Tôi làm nghề [nghề nghiệp].)
    Faccio il medico. (Tôi làm bác sĩ.)
  • Lavoro come + … (Tôi làm việc như một [nghề nghiệp].)
    Lavoro come ingegnere. (Tôi làm kỹ sư.)
  • Mi occupo di + … (Tôi làm trong lĩnh vực [lĩnh vực].)
    Mi occupo di marketing. (Tôi làm trong lĩnh vực marketing.)

BÀI TẬP

Nghề nghiệp

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Từ 'insegnante' nghĩa là gì?

2 / 20

Từ 'medico' nghĩa là gì?

3 / 20

Từ 'avvocato' nghĩa là gì?

4 / 20

Từ 'ingegnere' nghĩa là gì?

5 / 20

Từ 'architetto' nghĩa là gì?

6 / 20

Từ 'chef' nghĩa là gì?

7 / 20

Từ 'musicista' nghĩa là gì?

8 / 20

Từ 'giardiniere' nghĩa là gì?

9 / 20

Câu hỏi 'Che lavoro fai?' dùng để hỏi về điều gì?

10 / 20

Câu 'Sono insegnante.' có nghĩa là gì?

11 / 20

Từ 'commesso' nghĩa là gì?

12 / 20

Từ 'programmatore' nghĩa là gì?

13 / 20

Từ 'fotografo' nghĩa là gì?

14 / 20

Từ 'camionista' nghĩa là gì?

15 / 20

Câu 'Lavoro come ingegnere.' có nghĩa là gì?

16 / 20

Từ 'veterinario' nghĩa là gì?

17 / 20

Từ 'idraulico' nghĩa là gì?

18 / 20

Từ 'assistente sociale' nghĩa là gì?

19 / 20

Từ 'segretario' nghĩa là gì?

20 / 20

Câu 'Mi occupo di marketing.' có nghĩa là gì?

Your score is

The average score is 0%

Bài trước
Bài tiếp theo

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề