Bộ từ ngữ quan trọng giúp chúng ta giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc, bao gồm các thuật ngữ liên quan đến văn phòng, công việc, nhiệm vụ, lương bổng…
| lavoro | công việc | |
| ufficio | văn phòng | |
| lavoratore | người lao động | |
| manager | quản lý | |
| collega | đồng nghiệp | |
| direttore | giám đốc | |
| impiegato | nhân viên | |
| azienda | doanh nghiệp | |
| contratto | hợp đồng | |
| retribuzione | tiền lương | |
| formazione | đào tạo | |
| appuntamento | cuộc hẹn | |
| riunione | cuộc họp | |
| stipendio | mức lương | |
| ufficio postale | bưu điện | |
| vacanza | kỳ nghỉ | |
| orario | giờ làm việc | |
| commissione | phí hoa hồng | |
| progetto | dự án | |
| assunzione | tuyển dụng | |
| ricerca | nghiên cứu | |
| consulente | tư vấn viên |
BÀI TẬP