Từ viết tắt trong văn phong thương mại không chỉ giúp văn bản sáng hơn mà còn thể hiện tính chuyên nghiệp và sự hiểu biết về quy tắc giao tiếp trong môi trường này. Sự chính xác và rõ ràng trong cách sử dụng từ viết tắt là một yếu tố quan trọng để xây dựng lòng tin và sự tôn trọng trong các mối quan hệ công việc.
Hiểu và áp dụng đúng các từ viết tắt là kỹ năng cần thiết, đặc biệt đối với những ai làm việc trong lĩnh vực liên quan đến giao tiếp với người Ý hoặc đối tác quốc tế.
Trong bài này, chúng ta tìm hiểu một số từ viết tắt có quy tắc chỉ sự vật, sự việc.
| all.to | allegato | đính kèm |
| Amm. | amministrazione | quản lý |
| art. | articolo | điều khoản |
| c.a. | corrente anno | năm nay |
| c/c bancario | conto corrente bancario | tài khoản ngân hàng |
| c/c postale | conto corrente postale | tài khoản bưu điện |
| c.m. | corrente mese | tháng này |
| c/o | presso | tại |
| C.P | casella postale | hộp thư |
| ecc. | eccetera | v.v… |
| gg. | giorni | ngày |
| id. | idem | như trên |
| n/ | numero | số |
| N.B. | nota bene | chú ý |
| pag. | pagina | trang |
| p.c. | per conoscenza | để biết |
| p.c.c. | per copia conforme | theo bản sao y |
| p.es | per esempio | ví dụ |
| pp | pagine | các trang |
| P.S. | post scriptum | tái bút |
| S.E. & O | salvo errori e omissioni | trừ sai sót và thiếu sót |
| Soc. | società | công ty |
| S.p.A | società per azioni | công ty cổ phần |
| S.r.l. | società a responsabilità limitata | công ty trách nhiệm hữu hạn |