Trong tiếng Việt, có một từ ngắn tí tẹo mà Ý nghĩa lại dài miên man: đó chính là Ý. Chỉ vỏn vẹn một âm tiết nhưng Ý có thể quẹo ngược rẽ xuôi: từ Ý trời đến Ý định, từ tình Ý đến Ý đồ, từ hết Ý, Ý tưởng đến hết Ý tưởng. Đặc biệt, Ý còn là tên gọi của một đất nước khiến bao người đắm say, nơi văn hoá, nghệ thuật, ẩm thực, thời trang… hoà trong một bản giao hưởng đẹp Ý, nơi ta ước mơ được sống như Ý.
| 🇻🇳 | 🇮🇹 |
|---|---|
| ăn Ý | in sintonia |
| biết Ý | capire l’intenzione |
| chiều Ý | accontentare |
| chuyện Ý | discorso implicito |
| gợi Ý | suggerire / suggerimento |
| hàm Ý | sottinteso |
| hết Ý | senza parole / fantastico |
| hiểu Ý | cogliere l’intento |
| hợp Ý | essere d’accordo / piacere |
| hữu Ý | di proposito / apposta |
| nhã Ý | gentilezza |
| như Ý | come desiderato |
| phật Ý | contrariato |
| thành Ý | sincero |
| thiện Ý | buona intenzione |
| thoả Ý | soddisfatto |
| tinh Ý | gusto raffinato |
| tình Ý | sentimento implicito |
| tỏ Ý | esprimere l’intento |
| trúng Ý | azzeccato |
| tuỳ Ý | a piacere |
| thuận Ý | essere favorevole |
| vẹn Ý | pienamente soddisfatto |
| vô Ý | per sbaglio / involontariamente |
| vừa Ý | piacere / soddisfare |
| Ý chí | volontà |
| Ý đẹp | bella intenzione |
| Ý định | intenzione |
| Ý đồ | complotto |
| Ý kiến | opinione |
| Ý muốn | voglia |
| Ý nghĩ | pensiero |
| Ý nghĩa | significato |
| Ý nguyện | desiderio profondo |
| Ý nhị | sottigliezza |
| Ý niệm | concetto |
| Ý thích | preferenza |
| Ý thơ | ispirazione poetica |
| Ý tưởng | idea |
| Ý trời | volere del cielo |
| Ý trung nhân | anima gemella |
| Ý tứ | delicatezza / sottigliezza |
| Ý vị | sapore / fascino |
Thế nên ta càng thấy tiếng Việt thật đẹp, đặc biệt là khi đi cùng Ý – ngôn ngữ lãng mạn bậc nhất thế giới!