Số thứ tự – numeri ordinali – là chiếc chìa khóa để bạn sắp xếp mọi thứ theo trật tự. Từ primo đến decimo, bạn chỉ cần nhớ một vài từ đặc biệt, còn từ undicesimo trở đi, chỉ việc thêm đuôi -esimo vào số gốc là có ngay câu trả lời. Chúng xuất hiện khắp nơi: “Il primo giorno della settimana” (ngày đầu tiên của tuần), “La 5ª edizione del libro” (lần tái bản thứ 5), hay “XXI secolo” (thế kỷ 21). Khi nói về vua chúa, số La Mã kết hợp với cách đọc số thứ tự tạo nên âm hưởng trang trọng: “Luigi XVI” trở thành “Luigi sedicesimo”. Học các số thứ tự không chỉ giúp bạn đếm, mà còn giúp bạn kể chuyện theo trình tự, mô tả thứ hạng và dẫn dắt người nghe như một người Ý thực thụ.
| primo | 1º | I | |
| secondo | 2º | II | |
| terzo | 3º | III | |
| quarto | 4º | IV | |
| quinto | 5º | V | |
| sesto | 6º | VI | |
| settimo | 7º | VII | |
| ottavo | 8º | VIII | |
| nono | 9º | IX | |
| decimo | 10º | X | |
| undicesimo | 11º | XI | |
| dodicesimo | 12º | XII | |
| tredicesimo | 13º | XIII | |
| quattordicesimo | 14º | XIV | |
| quindicesimo | 15º | XV | |
| sedicesimo | 16º | XVI | |
| diciassettesimo | 17º | XVII | |
| diciottesimo | 18º | XVIII | |
| diciannovesimo | 19º | XIX | |
| ventesimo | 20º | XX | |
| ventunesimo | 21º | XXI | |
| trentesimo | 30º | XXX | |
| quarantesimo | 40º | XL | |
| cinquantesimo | 50º | L | |
| sessantesimo | 60º | LX | |
| settantesimo | 70º | LXX | |
| ottantesimo | 80º | LXXX | |
| novantesimo | 90º | XC | |
| centesimo | 100º | C | |
| centunesimo | 101º | CI | |
| duecentesimo | 200º | CC | |
| cinquecentesimo | 500º | D | |
| millesimo | 1000º | M | |
| milionesimo | 1000000º | M̅ |
BÀI TẬP