📄 Số đếm 0-20

Bài mới nhất

Có 6 kiểu số:

  • Số đếm (numerali cardinali), ví dụ trenta, ottantaquattro,…
  • Số thứ tự (numerali ordinali), ví dụ settimo, centesimo
  • Số phân phối (numerali distributivi), ví dụ a uno a uno, ongi due giorni
  • Số nhân (numerali moltiplicativi), ví dụ doppio, triplo
  • Phân số (numerali frazionali), ví dụ un quarto (1/4), sei settimi (6/7)
  • Số tập hợp (numerali collettivi), ví dụ entrambi, dozzina,

Trước hết, chúng ta hãy học (và bắt buộc phải thuộc) các số đếm cơ bản.

0 zero
1 uno
2 due
3 tre
4 quattro
5 cinque
6 sei
7 sette
8 otto
9 nove
10 dieci
11 undici
12 dodici
13 tredici
14 quattordici
15 quindici
16 sedici
17 diciassette
18 diciotto
19 diciannove
20 venti

Lưu ý

Số đếm không thay đổi (otto ragazzi – otto ragazze, cinque fiori – cinque caramelle).

Ngoại lệ

una là giống cái của uno (uno studente – una professoressa).

Luyện phát âm

SỐ ĐẾM 0-10

SỐ ĐẾM 11-20

BÀI TẬP

Số đếm 0-20

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

Trong tiếng Ý có mấy KIỂU số theo bài học?

2 / 20

'numerali cardinali' là gì?

3 / 20

'numerali ordinali' là gì?

4 / 20

'numerali distributivi' ví dụ là:

5 / 20

'numerali moltiplicativi' ví dụ là:

6 / 20

'numerali frazionali' ví dụ là:

7 / 20

'numerali collettivi' ví dụ là:

8 / 20

Số đếm trong tiếng Ý có thay đổi theo giống/số không?

9 / 20

Giống cái của 'uno' là:

10 / 20

Số đếm '0' trong tiếng Ý là:

11 / 20

Số '5' tiếng Ý là:

12 / 20

Số '7' tiếng Ý là:

13 / 20

Số '9' tiếng Ý là:

14 / 20

Số '11' tiếng Ý là:

15 / 20

Số '14' tiếng Ý là:

16 / 20

Số '16' tiếng Ý là:

17 / 20

Số '17' tiếng Ý là:

18 / 20

Số '18' tiếng Ý là:

19 / 20

Số '19' tiếng Ý là:

20 / 20

Số '20' tiếng Ý là:

Your score is

The average score is 95%

Bài trước
Bài tiếp theo

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề