📄 Gia đình

Bài mới nhất

Trong tiếng Ý, cách gọi thành viên gia đình khá phong phú và có một số điểm khác biệt thú vị so với tiếng Việt. Trước hết, tiếng Ý phân biệt rõ số ít – số nhiều: “madre” (mẹ) – “madri” (các mẹ), “fratello” (anh/em trai) – “fratelli” (các anh em). Ngoài ra, khi nói về gia đình hạt nhân, người Ý dùng “genitori” để chỉ cả cha lẫn mẹ, trong khi tiếng Việt hay nói “bố mẹ”. Một khác biệt quan trọng là tiếng Ý thường thêm mạo từ sở hữu trước danh từ, ví dụ “mia sorella” (chị gái của tôi), “nostro padre” (bố chúng tôi), còn tiếng Việt chỉ cần nói “chị tôi”, “bố chúng tôi” mà không cần từ đi kèm. Đặc biệt, với những từ như “mamma” (mẹ) hay “papà” (bố), tiếng Ý có sắc thái thân mật, gần gũi tương tự “mẹ ơi, ba ơi” trong tiếng Việt.

babbo, papà bố
bisnonna/o cụ bà/cụ ông
capofamiglia trưởng gia đình
cognata/o chị/em dâu, anh/em rể
cugina/o chị/em họ, anh/em họ
famiglia gia đình
figlia/o con gái, con trai
figliastra/o con riêng (gái/trai)
fratellastro anh/em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
fratello anh/em trai
gemella/o chị/em song sinh, anh/em song sinh
genero con rể
genitore cha/mẹ
genitrice mẹ
madre mẹ
mamma mẹ
matrigna mẹ kế
nipote cháu
nonna/o bà/ông
nuora con dâu
padre bố
parente họ hàng
parentela quan hệ họ hàng
patrigno bố dượng
pronipote chắt
prozia/o bà cô/ông chú
sorella chị/em gái
sorellastra chị/em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
suocera/o mẹ/bố chồng hoặc vợ
zia/o cô/chú


BÀI TẬP
I.

Gia đình

🍀 In bocca al lupo!

1 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “gia đình”?

2 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “con gái, con trai”?

3 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “con riêng (gái/trai)”?

4 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “anh/em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha”?

5 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “anh/em trai”?

6 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chị/em song sinh, anh/em song sinh”?

7 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “con rể”?

8 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “cha/mẹ”?

9 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “mẹ”?

10 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “mẹ”?

11 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “mẹ”?

12 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “mẹ kế”?

13 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “cháu”?

14 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “bà/ông”?

15 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “con dâu”?

16 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “bố”?

17 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “họ hàng”?

18 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “quan hệ họ hàng”?

19 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “bố dượng”?

20 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chắt”?

21 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “bà cô/ông chú”?

22 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chị/em gái”?

23 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chị/em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha”?

24 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “mẹ/bố chồng hoặc vợ”?

25 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “cô/chú”?

26 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chị/em họ, anh/em họ”?

27 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “chị/em dâu, anh/em rể”?

28 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “trưởng gia đình”?

29 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “cụ bà/cụ ông”?

30 / 30

Từ/nhóm từ tiếng Ý nào có nghĩa là: “bố”?

Your score is

The average score is 93%


II.

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề