Ở thời quá khứ, các động từ biểu thị sự di chuyển, thay đổi trạng thái hoặc hành động đặc biệt sử dụng trợ động từ essere, đi cùng phân từ quá khứ (participio passato) hòa hợp về giống và số với chủ ngữ.
[essere (chia theo chủ ngữ)] + [participio passato (chia giống và số)]
– Io sono andato a scuola. (Tôi – nam – đã đi học.)
– Lei è venuta tardi. (Cô ấy đã đến muộn.)
– Noi siamo partiti ieri. (Chúng tôi – nam hoặc hỗn hợp – đã khởi hành hôm qua.)
– Loro sono rimaste a casa. (Họ – nữ – đã ở nhà.)
Các động từ thường dùng với “essere”
a. Động từ chỉ sự di chuyển
| Động từ | Phân từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| andare | andato | Sono andato al mercato. (m.sg.) |
| venire | venuto | Sei venuto a casa mia ieri? (m.sg.) |
| partire | partito | Siamo partiti alle 8. (m.pl. hoặc m.+f.pl.) |
| tornare | tornato | Sono tornata presto. (f.sg.) |
| uscire | uscito | Loro sono usciti insieme. (f.pl.) |
b. Động từ chỉ sự thay đổi trạng thái
| Động từ | Phân từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| nascere | nato | Sono nata a Roma. (f.sg.) |
| morire | morto | Lui è morto nel 1990. (m.sg.) |
| diventare | diventato | È diventato famoso. (m.sg.) |
| crescere | cresciuto | Siamo cresciuti in Italia. (m.pl. hoặc m.+f.pl.) |
c. Động từ chỉ trạng thái tồn tại
| Động từ | Phân từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| essere | stato | Sono stato in Francia. (m.sg.) |
| rimanere | rimasto | Sono rimasta a casa tutto il giorno. (f.sg.) |
| stare | stato | Siamo stati molto bene. (m.pl. hoặc m.+f.pl.) |
BÀI TẬP