📄 Ngày, tháng, mùa, năm

Bài mới nhất

Ngày được nói bằng số thứ tự, riêng ngày 1 dùng “il primo”. Tháng luôn viết thường: gennaio, febbraio, marzo… và khi nói ngày đầy đủ, bạn xếp thứ tự: thứ + ngày + tháng + năm, ví dụ “Lunedì, il 6 gennaio 2025”. Mạo từ “il” dành cho tháng thường bị bỏ khi không nói cụ thể ngày.

lunedì thứ hai
martedì thứ ba
mercoledì thứ tư
giovedì thứ năm
venerdì thứ sáu
sabato thứ bảy
domenica Chủ nhật
gennaio tháng một
febbraio tháng hai
marzo tháng ba
aprile tháng tư
maggio tháng năm
giugno tháng sáu
luglio tháng bảy
agosto tháng tám
settembre tháng chín
ottobre tháng mười
novembre tháng mười một
dicembre tháng mười hai
primavera mùa xuân
estate mùa hè
autunno mùa thu
inverno mùa đông
anno năm
decennio thập kỷ
secolo thế kỷ
millennio thiên niên kỷ
ieri hôm qua
oggi hôm nay
domani ngày mai

Luyện nghe

I GIORNI DELLA SETTIMANA



BÀI TẬP

Ngày, tháng, mùa, năm

🍀 In bocca al lupo!

1 / 20

“lunedì” là ngày nào?

2 / 20

“giovedì” là ngày nào?

3 / 20

“mercoledì” là ngày nào?

4 / 20

“domenica” là ngày nào?

5 / 20

Cuối tuần (weekend) trong tiếng Ý là cặp nào?

6 / 20

Chọn từ tiếng Ý ĐÚNG cho “tháng một”.

7 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của “tháng hai”.

8 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của “tháng bảy”.

9 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của “tháng sáu”.

10 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của “tháng chín”.

11 / 20

Chọn cách viết ĐÚNG của “tháng mười”.

12 / 20

“mùa xuân” trong tiếng Ý là…

13 / 20

“mùa hè” trong tiếng Ý là…

14 / 20

“mùa thu” trong tiếng Ý là…

15 / 20

“mùa đông” trong tiếng Ý là…

16 / 20

“thập kỷ” trong tiếng Ý là…

17 / 20

“thế kỷ” trong tiếng Ý là…

18 / 20

“thiên niên kỷ” trong tiếng Ý là…

19 / 20

“ieri” nghĩa là…

20 / 20

“oggi” và “domani” tương ứng là…

Your score is

The average score is 0%

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề