Phương gặp Anna đi cùng một bạn.
| Phuong: Ciao Anna! Come stai? | |
| Anna: Ciao Phuong! Sto bene, grazie. E tu? | |
| Phuong: Anch’io sto bene. Chi è lui? | |
| Anna: Lui è Charles, un mio amico. È belga. | |
| Phuong: Ah, belga! Piacere, Charles. | |
| Charles: Piacere, Phuong! | |
| Phuong: Charles, parli italiano? | |
| Charles: Un po’. Parlo francese e inglese. | Phuong: Ah, bello! Io parlo vietnamita e un po’ di italiano. |
| Anna: Sì, Charles è molto bravo con le lingue. | |
| Phuong: Fantastico! Allora possiamo praticare insieme. | |
| Charles: Certo! Mi piace imparare l’italiano con voi. |
Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về thứ tiếng và tính từ chỉ giống. Nhiều ngôn ngữ chính thức của các quốc gia là tính từ của quốc gia đó (ví dụ Italia có ngôn ngữ chính thức là italiano người Italia là italiano/a. Trong khi đó, ngôn ngữ chính thức của Anh (Inghilterra), Mỹ (gli Stati Uniti), Úc (Australia)… là inglese. Chúng ta lưu ý không viết hoa chữ đầu danh từ chỉ ngôn ngữ hoặc tính từ quốc gia.
Có danh từ giống đực và giống cái, các tính từ đi theo cũng chia tương ứng.
- Tính từ đuôi –o luôn là giống đực, khi chuyển sang giống cái sẽ thành –a;
- Tính từ đuôi –e số ít đại diện cho cả hai giống;
- Một số tính từ bất quy tắc có đuôi –a cho cả hai giống (như belga và vietnamita).
Bảng từ vựng
| Paese | Quốc gia | Maschile | Femminile |
|---|---|---|---|
| Italia | Ý | italiano | italiana |
| Spagna | Tây Ban Nha | spagnolo | spagnola |
| Corea | Hàn Quốc | coreano | coreana |
| Stati Uniti | Mỹ | americano | americana |
| Inghilterra | Anh | inglese | inglese |
| Francia | Pháp | francese | francese |
| Cina | Trung Quốc | cinese | cinese |
| Tailandia | Thái Lan | tailandese | tailandese |
| Belgio | Bỉ | belga | belga |
| Vietnam | Việt Nam | vietnamita | vietnamita |
Để tìm hiểu thêm các tính từ quốc gia/ thứ tiếng khác, chúng ta cùng xem bài tiếp theo – Từ vựng QUỐC GIA.
Luyện nghe
NAZIONALITÀ – Paese / Aggettivo Maschile / Aggettivo Femminile
BUONASERA
È UN PIACERE CONOSCERVI
BÀI TẬP