Thường được sử dụng để chỉ định một vị trí hoặc chức vụ mà người nắm giữ chỉ đảm nhiệm trong một thời gian ngắn cho đến khi một người khác được chọn để thay thế. Ví dụ, một giám đốc điều hành đang chuẩn bị nghỉ hưu, và trong khi công ty đang tìm kiếm người thay thế, một người đại diện tạm thời ad interim sẽ được bổ nhiệm để giữ chỗ và quản lý công việc hàng ngày của giám đốc điều hành. Khi người thay thế chính thức được bổ nhiệm, người đại diện ad interim sẽ trở lại vị trí cũ hoặc chuyển đến vị trí mới.
- Il presidente ad interim ha assunto la carica fino alle elezioni. – Quyền chủ tịch đã đảm nhận vị trí cho đến khi có cuộc bầu cử.
- La segretaria ad interim sta gestendo la posta in arrivo fino a quando il segretario torna dalle ferie. – Thư ký tạm thời đang quản lý hộp thư đến cho đến khi thư ký trở lại từ kỳ nghỉ.
- Il direttore generale si è dimesso e un nuovo direttore non è ancora stato nominato, quindi un direttore ad interim è stato nominato per gestire la società. – Giám đốc điều hành đã từ chức và giám đốc mới vẫn chưa được bổ nhiệm, do đó một quyền giám đốc được bổ nhiệm để quản lý công ty.