Từ khái niệm cơ bản như số nguyên, phân số, phương trình, căn bậc hai đến các phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Ngoài ra còn có những chuyên đề nền tảng như hình học, đại số, lượng giác, cùng các định lý và ký hiệu quen thuộc phục vụ học tập và nghiên cứu.
| 🇬🇧 | 🇮🇹 | 🇻🇳 |
|---|---|---|
| algebra | l’algebra | đại số |
| algorithm | l’algoritmo | thuật toán |
| analytical geometry | la geometria analitica | hình học giải tích |
| arithmetic | l’aritmetica | số học |
| calculus | il calcolo | giải tích |
| differential calculus | il calcolo differenziale | tính vi phân |
| descriptive geometry | la geometria descrittiva | hình học họa hình |
| euclidean geometry | la geometria euclidea | hình học Euclid |
| geometry | la geometria | hình học |
| integral calculus | il calcolo integrale | tính tích phân |
| linear algebra | l’algebra lineare | đại số tuyến tính |
| logarithm | il logaritmo | logarit |
| mathematician | il matematico / la matematica | nhà toán học |
| non-euclidean geometry | la geometria non euclidea | hình học phi Euclid |
| projective geometry | la geometria proiettiva | hình học xạ ảnh |
| proposition | la proposizione | mệnh đề |
| set algebra | l’algebra di insiemi | đại số tập hợp |
| solid geometry | la geometria solida | hình học không gian |
| theorem | il teorema | định lý |
| topology | la topologia | tô pô học |
| trigonometry | la trigonometria | lượng giác học |