De jure là thuật ngữ pháp lý được sử dụng để chỉ những điều hoặc tình huống được xác định hoặc được thực hiện theo quy định pháp luật. Khi một quy tắc hay luật được áp dụng và tuân thủ, thì hành động đó được gọi là hành động de jure. Khi một quy tắc hay luật không được tuân thủ chặt chẽ, thì hành động đó được gọi là hành động de facto.
- La lingua ufficiale del Paese è l’italiano, ma ci sono anche molte lingue minoritarie riconosciute de jure. – Ngôn ngữ chính thức của quốc gia là tiếng Ý, nhưng cũng có nhiều ngôn ngữ thiểu số được luật pháp công nhận.
- Il matrimonio tra persone dello stesso sesso non è ancora riconosciuto de jure in molti Paesi del mondo. – Hôn nhân đồng giới vẫn chưa được luật pháp công nhận ở nhiều quốc gia trên thế giới.
- Il diritto alla proprietà privata è garantito de jure dalla Costituzione italiana. – Quyền sở hữu tài sản cá nhân được bảo đảm bởi Hiến pháp Italia.