📜 Trong ống nghiệm

Bài mới nhất

Thuật ngữ Latin sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, y học, khoa học thực phẩm,… chỉ quá trình xảy ra trong môi trường ngoài cơ thể, thường là môi trường nghiên cứu được kiểm soát, chẳng hạn ống nghiệm. In vitro trái nghĩa với in vivo – quá trình xảy ra trong cơ thể của một sinh vật.

  • La fecondazione in vitro è una tecnica di riproduzione assistita che prevede l’unione di gameti maschili e femminili in laboratorio. – Thụ tinh trong ống nghiệm là kỹ thuật sinh sản trợ giúp, trong đó các gamete nam và nữ được kết hợp trong phòng thí nghiệm.
  • I test in vitro sono utilizzati per valutare l’efficacia di farmaci o prodotti cosmetici, evitando di effettuare test su animali. – Các thử nghiệm đánh giá hiệu quả của thuốc hoặc sản phẩm làm đẹp được thực hiện trong ống nghiệm nhằm tránh thực hiện trên động vật.
Bài trước
Bài tiếp theo

Bài ngẫu nhiên

Bài cùng chủ đề