Sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, nghệ thuật, kiến trúc để chỉ vị trí một vật thể, công trình, tác phẩm nghệ thuật,… được giữ nguyên, không di chuyển.
- Le rovine di Pompei sono un esempio di come un sito archeologico possa essere conservato in situ. – Những di tích của Pompei là ví dụ cho thấy cách mà một di tích khảo cổ có thể được bảo tồn nguyên vẹn tại chỗ.
- L’affresco di Leonardo da Vinci, ‘L’Ultima Cena’, è stato restaurato e conservato in situ nella Chiesa di Santa Maria delle Grazie a Milano. – Bức fresco ‘L’Ultima Cena’ của Leonardo da Vinci đã được phục hồi và bảo tồn tại chỗ trong nhà thờ Santa Maria delle Grazie ở Milano.
- Gli archeologi hanno scoperto un antico insediamento romano in situ, sotto l’attuale città di Napoli. – Các nhà khảo cổ đã khám phá ra một địa điểm định cư La Mã cổ đại tại chỗ, dưới thành phố Napoli hiện tại.