Thường được viết tắt là etc., chỉ những điều tương tự với những điều được liệt kê trước đó.
- Durante il mio viaggio in Italia, ho visitato Roma, Firenze, Venezia, et cetera. – Trong chuyến đi của tôi đến Ý, tôi đã thăm Roma, Firenze, Venezia và những địa điểm khác.
- L’artista è conosciuto per i suoi dipinti di fiori, paesaggi, animali, et cetera. – Nghệ sĩ này được biết đến với những bức tranh của ông về hoa, phong cảnh, động vật và những chủ đề khác.
- I musei di Parigi ospitano opere di molti artisti famosi come Monet, Degas, Renoir, et cetera. – Các bảo tàng ở Paris trưng bày các tác phẩm của nhiều nghệ sĩ nổi tiếng như Monet, Degas, Renoir và các nghệ sĩ khác.